5 1 Votes

Một số cụm Phrasal Verbs thông dụng

 

A

  • Act up: cư xử không tốt
  • Act up to: hành động xứng đáng với...
  • Act upon/on: hành động theo
  • Add up: thêm vào
  • Ask about: hỏi về
  • Ask after: hỏi thăm

 

B

  • Beat one’s self up: tự trách mình (khi dùng, thay one’s self bằng mysel, yourself, himself, herself…)
  • Blow up: làm nổ tung
  • Break down: bị hư
  • Break in: đột nhập vào nhà
  • Break in on: làm gián đoạn, thường là gián đoạn một cuộc đối thoại
  • Break up with s.o: chia tay người yêu, cắt đứt quan hệ tình cảm với ai đó
  • Bring s.th up: đề cập chuyện gì đó
  • Bring s.o up: nuôi nấng (con cái)
  • Brush up on s.th: ôn lại

 

C

  • Call for sth: cần cái gì đó; Call for s.o : kêu người nào đó, cho gọi ai đó, yêu cầu gặp ai đó
  • Call off: hủy bỏ 
  • Carry out: thực hiện (kế hoạch)
  • Catch on: bắt tai, trở nên phổ biến
  • Catch up with s.o: theo kịp ai đó
  • Check in: làm thủ tục vào khách sạn
  • Check out: làm thủ tục ra khách sạn
  • Check sth out: tìm hiểu, khám phá cái gì đó
  • Clean s.th up: lau chùi
  • Come across as: có vẻ (chủ ngữ là người)
  • Come in: đi vào, tiến vào 
  • Come off: tróc ra, sút ra
  • Come up against s.th: đối mặt với cái gì đó
  • Come up with: nghĩ ra
  • Cook up a story: bịa đặt ra 1 câu chuyện
  • Cool down: làm mát đi, bớt nóng, bình tĩnh lại (chủ ngữ có thể là người hoặc vật)
  • Count on s.o: tin cậy vào người nào đó
  • Cut down on s.th: cắt giảm cái gì đó
  • Cut off: cắt lìa, cắt trợ giúp tài chính

 

D

  • Do away with s.th: bỏ cái gì đó đi không sử dụng cái gì đó
  • Do over: làm đi làm lại 
  • Do without s.th: chấp nhận không có cái gì đó
  • Dress up: ăn mặc đẹp
  • Drop by: ghé qua
  • Drop s.o off: thả ai xuống xe

 

E

  • End up: có kết cục = wind up
  • Eat out: ăn ở ngoài, thường là nhà hàng

 

F

  • Figure out: suy ra
  • Find out: tìm ra.

 

G

  • Get along/get along with s.o: hợp nhau/hợp với ai
  • Get in: đi vào
  • Get off: xuống xe
  • Get on with s.o: hòa hợp, thuận với ai đó
  • Get out: cút ra ngoài
  • Get rid of s.th: bỏ cái gì đó
  • Get up: thức dậy
  • Give up s.th: từ bỏ cái gì đó
  • Go around: đi vòng vòng
  • Go down: giảm, đi xuống
  • Go off: reo, nổ (chủ ngữ thường là chuông, bom)
  • Go on: tiếp tục
  • Go out: đi ra ngoài, đi chơi
  • Go up: tăng, đi lên
  • Grow up: lớn lên

 

H

  • Help s.o out: giúp đỡ ai đó
  • Hold on: đợi tí

 

K

  • Keep on doing s.th: tiếp tục làm gì đó
  • Keep up sth: hãy tiếp tục phát huy

 

L

  • Let s.o down: làm ai đó thất vọng
  • Look after s.o: chăm sóc ai đó
  • Look around: nhìn xung quanh
  • Look at sth: nhìn cái gì đó
  • Look down on s.o: khinh thường ai đó
  • Look for s.o/s.th: tìm kiếm ai đó/ cái gì đó
  • Look forward to something/Look forward to doing something: mong mỏi tới sự kiện nào đó
  • Look into sth: nghiên cứu cái gì đó, xem xét cái gì đó
  • Look sth up: tra nghĩa của cái từ gì đó
  • Look up to s.o: kính trọng, ngưỡng mộ ai đó

 

M

  • Make s.th up: chế ra, bịa đặt ra cái gì đó
  • Make up one’s mind: quyết định
  • Move on to s.th: chuyển tiếp sang cái gì đó

 

P

  • Pass away: qua đời
  • Pick s.o up: đón ai đó
  • Pick s.th up: lượm cái gì đó lên
  • Put s.o down: hạ thấp ai đó
  • Put s.o off: làm ai đó mất hứng, không vui
  • Put s.th off: trì hoãn việc gì đó
  • Put s.th on: mặc cái gì đó vào
  • Put sth away: cất cái gì đó đi
  • Put up with s.o/ s.th: chịu đựng ai đó/ cái gì đó

 

R

  • Run into s.th/ s.o: vô tình gặp được cái gì / ai đó
  • Run out of s.th: hết cái gì đó

 

S

  • Set s.o up: gài tội ai đó
  • Set up s.th: thiết lập, thành lập cái gì đó
  • Settle down: ổn định cuộc sống tại một chỗ nào đó
  • Show off: khoe khoang
  • Show up: xuất hiện
  • Slow down: chậm lại
  • Speed up: tăng tốc
  • Stand for: viết tắt cho chữ gì đó

 

T

  • Take away (take sth away from s.o): lấy đi cái gì đó của ai đó
  • Take off: cất cánh (chủ ngữ là máy bay), trở nên thịnh hành, được ưa chuộng (chủ ngữ là ý tưởng, sản phẩm..)
  • Take s.th off: cởi cái gì đó
  • Take up: bắt đầu làm một họat động mới (thể thao, sở thích,môn học)
  • Talk s.o in to s.th: dụ ai làm cái gì đó
  • Tell s.o off: la rầy ai đó
  • Turn around: quay đầu lại
  • Turn down: vặn nhỏ lại
  • Turn off: tắt
  • Turn on: mở
  • Turn sth/s.o down: từ chối cái gì/ai đó
  • Turn up: vặn lớn lên

 

W

  • Wake up: (tự) thức dậy Wake s.o up: đánh thức ai dậy
  • Warm up: khởi động
  • Wear out: mòn, làm mòn (chủ ngữ là người thì có nghĩa là làm mòn, chủ ngữ là đồ vật thì  có nghĩa là bị mòn)
  • Work out: tập thể dục, có kết quả tốt đẹp
  • Work s.th out: suy ra được cái gì đó



Đánh giá

Bài viết tương tự

Ý kiến bạn đọc

Luyện nói trực tiếp

Chủ đề: Cambridge Flyers- lesson 16

8/2/2018 1:00:00 PM Tham gia

Chủ đề: Cambridge Flyers- lesson 15

7/26/2018 1:00:00 PM Tham gia

Chủ đề: Cambridge Movers- lesson 19

7/30/2018 1:00:00 PM Tham gia
Chủ đề hot