5 1 Votes

Tên 12 món ăn dân dã bằng tiếng Anh

1. Roasted sesame and salt: Muối vừng
2. Chicken fried with citronella: Gà xào(chiên) sả ớt
3. Sweet and sour fish broth: Canh chua
4. Tender beef fried with bitter melon:Bò xào khổ qua
5. Sweet and sour pork ribs: Sườn xào chua ngọt
6. Soya cheese: chao
7. Chinese sausage: lạp xưởng
8. Salted egg-plant: cà pháo muối
9. Shrimp pasty: mắm tôm
10. Pickles: dưa chua
11. Onion pickles: Dưa hành
12. Fish cooked with fishsauce bowl: cá kho tộ



Đánh giá

Từ khóa: Từ vựng Ẩm thực

Bài viết tương tự

Ý kiến bạn đọc

Luyện nói trực tiếp

Chủ đề: Cambridge Fun for Flyers - Lesson 3

1/25/2018 1:00:00 PM Tham gia

Chủ đề: Cambridge for Movers - Lesson 6

1/29/2018 1:00:00 PM Tham gia

Chủ đề: Cambridge for Movers - Lesson 5

2/26/2018 1:00:00 PM Tham gia
Chủ đề hot