5 3 Votes

Cách đọc các ký tự đặc biệt trong tiếng Anh

Đôi khi gửi mail cho bạn bè, bạn sử dụng ký tự @, vậy bạn có biết chúng đọc thế nào trong tiếng Anh không? – Ký tự đặc biệt trong tiếng Anh.

@ đọc như “at” trong tiếng Anh
# = number, hash (British English), pound (American English)
$ = dollar
£ = pound (British English)
% = percent
^ = caret (dùng để đánh dấu chỗ phải thêm chữ còn sót)
& = ampersand ( mình vẫn thường nghe mọi người đọc kí hiệu này là ‘and’ đấy)
* = asterisk (ký hiệu này xuất hiện trên bàn phím điện thoại còn được đọc là Star)
~ = tilde (dùng trong từ điển, để thay cho từ đầu mục trong 1 số phần của 1 mục t / dùng trên chữ n trong tiếng Tây Ban Nha)
! = exclamation mark
() = parentheses
= hyphen (dấu nối trong từ ghép)
_ = underscore, understroke (dấu gạch dưới từ, ngữ dùng để nhấn mạnh)
+ = plus sign
= minus sign
× = multiplication sign
÷ = division sign
= = equals
[] = square brackets
{} = curly brackets
<> = angle brackets
\ = backslash (dấu gạch chéo ngược, sử dụng chủ yếu trong toán học và lập trình)
/ = slash, solidus (dấu sổ, trong miền Nam còn gọi là sẹc, sử dụng nhiều trong đời sống hàng ngày, ký hiệu địa chỉ nhà, tính toán, lập trinh…)
= paragraph mark, pilcrow sign
§ = section sign (sử dụng trong văn chương, sách báo. Chia thành các mục, chương, đoạn…)
¥ = Yen sign
¢ = cent sign
º = degree symbol, ordinal indicator
= apostrophe, prime (dấu móc lưng, dấu phết… dùng trong toán học)
: = colon
, = comma
= ellipses
. = full stop/period/dot
? = question mark
“”= quotation marks(AE), inverted comma (BE) (dấu ngoặc kép, dấu nháy)
; = semicolon
= trademark
= copyright sign
® = registered
= dash (gạch đầu dòng)



Đánh giá

Từ khóa: Từ vựng

Bài viết tương tự

Ý kiến bạn đọc

Luyện nói trực tiếp

Chủ đề: Cambridge Fun for Flyers - Lesson 3

1/25/2018 1:00:00 PM Tham gia

Chủ đề: Cambridge for Movers - Lesson 6

1/29/2018 1:00:00 PM Tham gia

Chủ đề: Cambridge for Movers - Lesson 5

2/26/2018 1:00:00 PM Tham gia
Chủ đề hot