Trình độ: Advance

5 2 Votes

50 thành ngữ, tục ngữ Việt - Anh

1. Có qua có lại mới toại lòng nhau

 You scratch my back and I’ll scratch yours

2. Có mới nới cũ 

 New one in, old one out

3. Mất bò mới lo làm chuồng

 It’s too late to lock the stable when the horse is stolen

4. Gừng càng già càng cay

 With age comes wisdom 

5. Không có gì quý hơn độc lập tự do 

Nothing is more precious than indep

ence and freedom

6. Tốt gỗ hơn tốt nước sơn

Handsome is as handsome does

7. Múa rìu qua mắt thợ

Never offer to teach fish to swim

8. Chưa học bò chớ lo học chạy

To try to run before the one can walk

9. Chưa thấy quan tài chưa đổ lệ

Nobody has ever shed tears without seeing a coffin

10. Tiền nào của nấy

You get what you pay for

11. Khỏe như trâu

As strong as a horse

12. Đường nào cũng về La Mã

All roads lead to Rome

13. Hữu xạ tự nhiên hương

Good wine needs no bush

14. Vỏ quýt dày có móng tay nhọn

Diamond cuts diamond

15. Thương cho roi cho vọt

Spare the rod and spoil the child

16. Nói một đường làm một nẻo

Speak one way and act another

17. Đừng đánh giá con người qua bề ngoài

Don’t judge a book by its cover

18. Nói gần nói xa chẳng qua nói thật

It’s no use beating around the bush

19. Mưu sự tại nhân thành sự tại thiên

Man proposes God deposes

20. Xa mặt cách lòng

Out of sight out of mind

21. Dù trong dù đục ao nhà vẫn hơn

East or West home is best

22. Chín người mười ý

So many men, so many minds

23. Không ai hoàn hảo cả

Every man has his mistakes

24. Yêu ai yêu cả đường đi, ghét ai ghét cả tông chi họ hàng

Love me love my dog

25. Cái gì đến cũng đến

What will be will be

26. Sông có khúc người có lúc

Every day is not Sunday

27. Nhập gia tùy tục

When in Rome do as the Romans do

28. Cười người hôm trước hôm sau người cười

He laughs best who laughs last

29. Chậm mà chắc

Slow but sure

30. Cái nết đánh chết cái đẹp

Beauty is only skin deep

31. Nghề nào cũng biết nhưng chẳng tinh nghề nào

Jack of all trades and master of none

32. Nồi nào úp vung nấy

Every Jack has his Jill

33. Hoạn nạn mới biết bạn hiền

A fri

in need is a fri

indeed

34. Ác giả ác báo

Curses come home to roost

35. Tay làm hàm nhai

No pains no gains

36. Tham thì thâm

Grasp all lose all

37. Nói thì dễ làm thì khó

Easier said than done

38. Dễ được thì cũng dễ mất

Easy come easy go

39. Phi thương bất phú

Nothing venture nothing gains

40. Mỗi thời mỗi cách

Other times other ways

41. Còn nước còn tát

While there’s life, there’s hope

42. Thùng rỗng kêu to

The empty vessel makes greatest sound

43. Có tật giật mình

He who excuses himself, accuses himself

44. Yêu nên tốt, ghét nên xấu

Beauty is in the eye of the beholder

45. Một giọt máu đào hơn ao nước lã

Blood is thicker than water

46. Cẩn tắc vô ưu

Good watch prevents misfortune

47. Ý tưởng lớn gặp nhau

Great minds think alike

48. Điếc không sợ súng

He that knows nothing doubts nothing

49. No bụng đói con mắt

His eyes are bigger than his belly

50. Vạn sự khởi đầu nan

It’s the first step that counts



Đánh giá

Từ khóa: Từ vựng Idioms

Bài viết tương tự

Ý kiến bạn đọc

Luyện nói trực tiếp

Chủ đề: Cambridge Fun for Flyers - Lesson 3

1/25/2018 1:00:00 PM Tham gia

Chủ đề: Cambridge for Movers - Lesson 6

1/29/2018 1:00:00 PM Tham gia

Chủ đề: Cambridge for Movers - Lesson 5

2/26/2018 1:00:00 PM Tham gia
Chủ đề hot