5 1 Votes

Từ vựng chủ đề về tác hại của thuốc lá

1. Emphysema (adj) /ˌemfɪˈsiːmə/: Bệnh khí thủng
2. Tobacco (n) /təˈbækoʊ/: Thuốc lá
3. Disorder (n) /dɪsˈɔːrdər/: Sự rối loạn
4. Chain-smoke (v) /tʃeɪn-ˈsmoʊkɪŋ/: Hút liên tục
5. Cessation (n) /seˈseɪʃn/: Sự chấm dứt
6. Addictive (adj) /əˈdɪktɪv/: Gây nghiện
Ví dụ: The cessation of smoking will have many health benefits.
(Sự chấm dứt hút thuộc sẽ có nhiều lợi ích về sức khỏe)

7.Smoke like a chimney = Hút nhiều thuốc lá (idiom)
Ví dụ: My brother has smoked like a chimney all his life and the doctors told he had to give up for the sake of his health.
(Anh trai tôi hút rất nhiều thuốc lá và các bác sĩ đã bảo anh ấy hãy dừng lại vì sức khỏe của anh ấy.)



Đánh giá

Bài viết tương tự

Ý kiến bạn đọc

Luyện nói trực tiếp

Chủ đề: Cambridge Fun for Flyers - Lesson 3

1/25/2018 1:00:00 PM Tham gia

Chủ đề: Cambridge for Movers - Lesson 6

1/29/2018 1:00:00 PM Tham gia

Chủ đề: Cambridge for Movers - Lesson 5

2/26/2018 1:00:00 PM Tham gia
Chủ đề hot