5 1 Votes

Những từ vựng được dùng nhiều với nghĩa bóng

 

"Hot" bên cạnh nghĩa "nhiệt độ cao" còn diễn tả ai đó "quyến rũ, nóng bỏng".

Cùng khám phá 10 từ vựng có nghĩa tiếng lóng (slang) được dùng phổ biến trong tiếng Anh.

 

1. Dough /doʊ/

- Nghĩa thường (n): flour mixed with water and often yeast, fat, or sugar, so that it is ready for baking - bột mì nhồi

- Nghĩa từ lóng (n): money - tiền (cách diễn đạt này cũng tương tự như tiếng Việt dùng từ "cơm, gạo" để chỉ về tiền bạc trong một số trường hợp). Ví dụ: They lost a lot of dough in that bad business deal. (Họ bị mất nhiều tiền khi thua lỗ vụ làm ăn kia)

 

2. Dig /dɪɡ/

Dig /dɪɡ/  Nghĩa thường (v): to form a hole by moving soil - đào lỗ  Nghĩa từ lóng (v): to like, enjoy, or appreciate - thích, yêu quý, trân trọng. Ví dụ:  - You saw Taylor Swift in concert? I really dig her music! (Cậu xem buổi diễn của Taylor Swift chứ? Tớ thực sự mê âm nhạc của cô ấy)

- Nghĩa thường (v): to form a hole by moving soil - đào lỗ

- Nghĩa từ lóng (v): to like, enjoy, or appreciate - thích, yêu quý, trân trọng. Ví dụ: You saw Taylor Swift in concert? I really dig her music! (Cậu xem buổi diễn của Taylor Swift chứ? Tớ thực sự mê nhạc của cô ấy)

 

3. Hot /hɑːt/

Hot /hɑːt/  - Nghĩa thường (adj): high temperature - nóng, có nhiệt độ cao  - Nghĩa từ lóng (adj): sexually attractive, or feeling sexually excited - nóng bỏng, quyến rũ, hấp dẫn. Ví dụ: Wow, that guy is really hot! (Trời ơi, anh chàng kia mới quyến rũ làm sao)

- Nghĩa thường (adj): high temperature - nóng, có nhiệt độ cao

- Nghĩa từ lóng (adj): sexually attractive, or feeling sexually excited - nóng bỏng, quyến rũ, hấp dẫn. Ví dụ: Wow, that girl is really hot! (Trời ơi, cô gái kia mới quyến rũ làm sao)

 

4. High /haɪ/

High /haɪ/ - Nghĩa thường (adj): being a largedistance from top to bottom - cao - Nghĩa từ lóng (adj): describing a person who is experiencing the effect of drugs making them mentally excited - (người) phê thuốc, phấn khích. Ví dụ: He always gets into fights when hes high. (Mỗi khi phê thuốc, cậu ấy lại lao vào đánh nhau)

- Nghĩa thường (adj): being a largedistance from top to bottom - cao

- Nghĩa từ lóng (adj): describing a person who is experiencing the effect of drugs making them mentally excited - (người) phê thuốc, phấn khích. Ví dụ: He always gets into fights when he’s high. (Mỗi khi phê thuốc, cậu ấy lại lao vào đánh nhau)

 

5. Dump /dʌmp/

- Nghĩa thường (v): to put down or drop something in a careless way: đổ ầm, rơi phịch xuống

- Nghĩa từ lóng (v): to break off a romantic relationship without caring much about the other person’s feelings - chia tay không vấn vương, "đá". Ví dụ: If your boyfriend cheats on you, then you should dump him. (Nếu bạn trai cậu lừa dối, hãy đá anh ta không thương tiếc đi)



Đánh giá

Bài viết tương tự

Ý kiến bạn đọc

Luyện nói trực tiếp

Chủ đề hot